Kaori Dict

乞食

こじき

kojiki

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHẤT THỰC

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từsensitive

    1.beggar

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.begging

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The pauper was begging for a living.

  • A freezing beggar was brought into the hospital for treatment. However, he didn't have even one cent with which to settle the bill.

  • He is no better than a beggar.

  • I am no better than a beggar.

  • Beggars can't be choosers.

  • Beggars can't be choosers.

  • He is little better than a beggar.

  • I gave the beggar what money I had.

  • The beggar accosted me for money.

  • Once a beggar, always a beggar.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

乞食 (こじき) — beggar | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict