Kaori Dict

公会堂

こうかいどう

koukaidou

thông dụng

Âm Hán-Việt: CÔNG HỘI ĐƯỜNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.town hall; public hall

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The town hall was full of people.

  • This road leads to the public hall.

  • The crowd poured out of the auditorium.

  • The crowd poured out of the auditorium.

  • I went to the public hall to listen to the jazz concert.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

公会堂 (こうかいどう) — town hall; public hall | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict