Kaori Dict

皇太子

こうたいし

koutaishi

thông dụng

Âm Hán-Việt: HOÀNG THÁI TỬ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.crown prince

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The prince learned English from the American lady.

  • The crown prince is the one who is to succeed to the throne.

  • The prince and princess made their way through the cheering crowd.

  • Prince Charles will be the next king of England.

  • On December 27th of the 12th year of the Taisho era, the crown prince was shot at by Nanba Daisuke.

  • The opera was graced with the august presence of the Crown Prince and Princess.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

皇太子 (こうたいし) — crown prince | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict