航空便
こうくうびん
koukuubin
thông dụng
Âm Hán-Việt: HÀNG KHÔNG TIỆN
意味Nghĩa
- 1.thư hàng không; vận chuyển không
- danh từviết tắt
1.airmail; air mail
- danh từ
2.air service; air transport (of goods)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は手紙を航空便で送った。
She sent the letter by airmail.