吶喊
とっかん
tokkan
Âm Hán-Việt: NỘT HẢM
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từvăn viết trang trọng
1.battle cry; war cry
- danh từdanh từ + するtự động từvăn viết trang trọng
2.charging (at the enemy) with a shout
とっかん
tokkan
Âm Hán-Việt: NỘT HẢM
1.battle cry; war cry
2.charging (at the enemy) with a shout