Kaori Dict

慈悲

じひ

jihi

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỪ BI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.mercy; compassion; clemency; pity; charity; benevolence

  2. danh từviết tắt

    2.rufous hawk-cuckoo; northern hawk-cuckoo

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mr. Yappari appealed to the judge for mercy.

  • She is merciful.

  • She begged for mercy.

  • Charity begins at home.

  • She begged for mercy.

  • Try to have some compassion.

  • He appealed to the judge for mercy.

  • The criminal begged the judge for mercy.

  • Portia tempered justice with mercy.

  • Have mercy on me and spare my life, please!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

慈悲 (じひ) — mercy; compassion; clemency; pity; charity; benevolence | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict