Kaori Dict

社内

しゃない

shanai

thông dụng

Âm Hán-Việt: XÃ NỘI

Nghĩa

  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.within a company; in-house

  2. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    2.within a shrine; shrine precincts

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mọi người trong công ty suốt ngày bàn tán về tin đó.

    They talked about nothing but the news in the company.

  • Smoking in the office is against our rules.

  • I'm also dating someone from the office.

  • Is Tom still hanging around the office?

  • Is Tom still hanging around the office?

  • Tom got an award for the highest sales at his company.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

社内 (しゃない) — within a company; in-house | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict