勝訴
しょうそ
shouso
thông dụng
Âm Hán-Việt: THẮNG TỐ
意味Nghĩa
- 1.THẮNG TỐ: thắng kiện; thắng vụ án
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.winning a (legal) case; victory (in a legal case)
しょうそ
shouso
Âm Hán-Việt: THẮNG TỐ
1.winning a (legal) case; victory (in a legal case)