皆
みな
mina
N5
Âm Hán-Việt: GIAI
Cách đọc khác: みんな
意味Nghĩa
- 1.mọi người
- danh từđại từphó từthường viết bằng kana
1.everyone; everybody; all
みんな is less formal and more emphatic
- danh từphó từthường viết bằng kana
2.everything; all
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- みんな嫌い。
Tao ghét tất cả chúng nó.
I don't like any of them.
- みんな待った。
Tất cả mọi người đều đã đợi.
Everyone waited.
- みんなそう思う。
Mọi người đều nghĩ vậy.
Everybody thinks so.
- みんな鉛筆はある?
Mọi người có bút chì không?
Does everybody have a pencil?
- 皆がそう言ってるよ。
Mọi người nói vậy.
Everyone's saying it.
- みんなまだ家にいる?
Mọi người vẫn đang ở nhà à?
Are you all still home?
- 卵が皆腐ってしまった。
Trứng hỏng hết rồi.
All the eggs went bad.
- 彼以外は皆ここにいる。
Mọi người đều có mặt trừ anh ta.
All but for he are here.
- みんな、お腹すいてる?
Mọi người đói chưa?
Are you guys hungry?
- 彼はみんなにほめられる。
Anh ấy được tất cả mọi người khen.
He is well spoken of by everybody.