Kaori Dict

違反

いはん

ihan

N3

Âm Hán-Việt: VI PHẢN

JLPT N3 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.vi phạm; vi phạm pháp luật; vi phạm
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.violation; offense; offence; breach; transgression; infringement; contravention

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đã bị bắt vì đi quá tốc độ cho phép.

    Tom was arrested for speeding.

  • Despite their own scandals, the police continue to make arrests as though nothing had happened at all.

  • You're breaking the rules.

  • That's against the law.

  • Parking fines are very costly.

  • It's against the rules.

  • I got a traffic ticket.

  • Such a deed is an offense against the law.

  • You must not violate the regulations.

  • Is that against the law?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

違反 (いはん) — vi phạm; vi phạm pháp luật; vi phạm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict