Kaori Dict

一層

いっそう

issou

N3

Âm Hán-Việt: NHẤT TẦNG

JLPT N3 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.nhiều hơn
  1. phó từ

    1.even more; still more; all the more; more than ever

  2. danh từ

    2.one layer

  3. danh từ

    3.lowest floor (of a building)

  4. phó từít dùng

    4.rather; sooner; preferably

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Uống thuốc xong bệnh tình anh ta ngược lại còn xấu đi nhiều.

    He got all the worse because he took the medicine.

  • You should study even more than before.

  • It is still colder today.

  • He added insult to injury.

  • The rain fell even harder.

  • Make more efforts.

  • The young man's face became even redder.

  • His brother is still taller.

  • Matters are becoming worse.

  • I'm more interested in spoken English.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一層 (いっそう) — nhiều hơn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict