Kaori Dict

食生活

しょくせいかつ

shokuseikatsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: THỰC SINH HOẠT

Nghĩa

  1. danh từ

    1.eating habits; diet; dietary pattern

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What, you having bread again? I see you're still leading the same thrilling dietary life as ever.

  • Do I have to change my diet?

  • I think you should change your eating habits.

  • Food is necessary for life.

  • My diet isn't healthy.

  • Our diet is full of variety.

  • Eating habits in China have been rapidly becoming Americanized in recent years.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

食生活 (しょくせいかつ) — eating habits; diet; dietary pattern | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict