心外
しんがい
shingai
thông dụng
Âm Hán-Việt: TÂM NGOẠI
意味Nghĩa
- 1.bất ngờ; khó chịu; đáng tiếc
- tính từ đuôi なdanh từ
1.regrettable; vexing; upsetting
- tính từ đuôi なdanh từ
2.unthinkable; wholly unexpected
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 未成年扱いとは心外だ。
To be treated as a child is annoying.