Kaori Dict

真夜中

まよなか

mayonaka

thông dụng

Âm Hán-Việt: CHÂN DẠ TRUNG

Nghĩa

  1. danh từphó từ

    1.dead of night; midnight

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ông ấy đã gọi một cuộc điện thoại cho tôi vào lúc nửa đêm.

    He rang me up at midnight.

  • Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.

    He gave me a ring at midnight.

  • We reached London at midnight.

  • It's midnight.

  • Tom arrived at midnight.

  • It's the dead of the night.

  • The fire broke out toward midnight.

  • Tom woke up in the middle of the night.

  • She called me in the middle of the night.

  • Robbers prowl around at midnight.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

真夜中 (まよなか) — dead of night; midnight | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict