親孝行
おやこうこう
oyakoukou
thông dụng
Âm Hán-Việt: THÂN HIẾU HÀNH
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từtính từ đuôi な
1.filial piety; being kind to one's parents; taking care of one's parents
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 親孝行したいときには親はなし。
By the time you wish to be a good son, your parents are long gone.
- 親孝行な息子さんがいるから、老後の心配しなくていいわね。
It must be nice having such a loyal son. You don't have to wonder if you'll be taken care of in your old age.