Kaori Dict

人見知り

ひとみしり

hitomishiri

thông dụng

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từtính từ đuôi な

    1.shyness; fear of strangers; stranger anxiety

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi hay ngại với lại không giỏi ăn nói, nên rất khó để tôi duy trì một cuộc trò chuyện.

    I have a fear of strangers and am a poor talker, so I find it difficult to continue conversation.

  • Con nhà tôi rất sợ người lạ, nên lúc nào cũng trốn sau lưng tôi thôi.

    My kid is shy around strangers and always hides behind me.

  • She is shy of strangers.

  • He is shy around strangers.

  • I'm shy.

  • Tom is extremely shy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

人見知り (ひとみしり) — shyness; fear of strangers; stranger anxiety | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict