Kaori Dict

甚大

じんだい

jindai

thông dụng

Âm Hán-Việt: THẬM ĐẠI

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.very great; enormous; serious

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The company suffered big losses.

  • The damage from the typhoon was enormous.

  • The prolonged drought did severe damage to crops.

  • The unprecedented drought did severe damage to the wheat harvest.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

甚大 (じんだい) — very great; enormous; serious | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict