Kaori Dict

援助

えんじょ

enjo

N3

Âm Hán-Việt: VIỆN TRỢ

JLPT N3 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.hỗ trợ
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.assistance; aid; support

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng tôi đã không giúp anh ta, thế nên anh ta đã tự làm điều đó một mình.

    We didn't help him, so he did it off his own bat.

  • Nhật Bản cam kết sẽ cung cấp gói cứu trợ 2 tỷ Yên cho các nước đang phát triển.

    Japan guaranteed a 2 billion yen aid package to developing countries.

  • Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.

    Those who are suffering from hunger in Africa need urgent help.

  • Sam helps whoever asks him to.

  • I appreciate your help.

  • They offered assistance.

  • Don't rely on his help.

  • I assure you of my support.

  • He turned to his friend for help.

  • He drew on others for help.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

援助 (えんじょ) — hỗ trợ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict