援助
えんじょ
enjo
N3
Âm Hán-Việt: VIỆN TRỢ
意味Nghĩa
- 1.hỗ trợ
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.assistance; aid; support
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 我々は援助しなかったので彼は自力でやり遂げた。
Chúng tôi đã không giúp anh ta, thế nên anh ta đã tự làm điều đó một mình.
We didn't help him, so he did it off his own bat.
- 日本は開発途上国に対し、20億円の包括援助を保証しました。
Nhật Bản cam kết sẽ cung cấp gói cứu trợ 2 tỷ Yên cho các nước đang phát triển.
Japan guaranteed a 2 billion yen aid package to developing countries.
- アフリカで飢えに苦しんでいる人々に、早急な援助が必要である。
Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.
Those who are suffering from hunger in Africa need urgent help.
- サムは彼の援助を求める人なら誰でも援助する。
Sam helps whoever asks him to.
- ご援助を感謝します。
I appreciate your help.
- 彼らは援助を申し出た。
They offered assistance.
- 彼の援助を期待するな。
Don't rely on his help.
- 私の援助を確約しよう。
I assure you of my support.
- 彼は友人に援助を求めた。
He turned to his friend for help.
- 彼は他人の援助に頼った。
He drew on others for help.