Kaori Dict

応援

おうえん

ouen

N3

Âm Hán-Việt: ƯNG VIỆN

JLPT N3 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.cổ vũ
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.aid; assistance; help; support; reinforcement

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.cheering; rooting (for); support

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She cheered for her favorite horse.

  • I will stand by you whatever happens.

  • Please back me up!

  • They cheered.

  • I want to go and cheer.

  • I wanted to cheer Tom up.

  • I'll support you from the sidelines.

  • They all boosted the candidate.

  • My sister cheers young sumo wrestlers.

  • Which team are you rooting for?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

応援 (おうえん) — cổ vũ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict