王様
おうさま
ousama
N3
Âm Hán-Việt: VƯƠNG DẠNG
意味Nghĩa
- 1.vua
- danh từkính ngữ (尊敬語)
1.king
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その王様はいつも王冠をかぶっている。
Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
The king always wears a crown.
- 王様は裸だ!
Nhà vua cởi chuồng!
The king is naked!
- 昔々あるところに、残忍な王様がいました。
Ngày xửa ngày xưa, ở một nơi nọ, có một vị vua tàn nhẫn.
Once upon a time, there lived a cruel king.
- 彼は王様以上だった。
He was more than a king.
- 俺は世界の王様だよ!
I'm the king of the world!
- 猫でも王様が見られる。
Even a cat may look at a king.
- かつて残忍な王様がいた。
Once upon a time, there lived a cruel king.
- 王様が大きな財産を残した。
The king left a large fortune behind.
- 王様はけさ狩りに出かけた。
The king went hunting this morning.
- 彼が、王様みたいに嬉しい。
He is happy, like a king.