Kaori Dict

堪能

かんのう

kannou

Âm Hán-Việt: KHAM NĂNG

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.proficient; skilled; skillful; good; accomplished

  2. danh từtính từ đuôi なBuddhism

    2.patience; perseverance; fortitude

    orig. meaning

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy thông thạo tiếng Pháp.

    She is proficient in French.

  • Anh ấy thông thạo cả tiếng Tây Ban Nha lẫn tiếng Ý.

    He is proficient in both Spanish and Italian.

  • Fluency in English is a must.

  • She was at home in English.

  • Tom is proficient in French.

  • He has a good command of French.

  • She speaks Spanish well.

  • We are looking for someone who is proficient in French.

  • She is proficient in both Spanish and Italian.

  • If he were proficient in English, I would hire him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

堪能 (かんのう) — proficient; skilled; skillful; good; accomplished | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict