Kaori Dict

温暖

おんだん

ondan

N3

Âm Hán-Việt: ÔN NOÃN

JLPT N3 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.ấm áp
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.warm; mild; temperate

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí cacbon đioxit.

    It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions.

  • The island has a mild climate.

  • This winter has been mild.

  • This country has a mild climate.

  • Is this another effect of global warming?

  • The climate here is mild.

  • Rice grows in warm countries.

  • Rice grows in warm climates.

  • Our topic for this week is global warming.

  • As a whole the climate of Japan is mild.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

温暖 (おんだん) — ấm áp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict