加える
くわえる
kuwaeru
N3
意味Nghĩa
- 1.thêm, đính kèm
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to add; to add up; to sum up; to append; to annex
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to increase; to gather (e.g. speed); to pick up
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to include; to count in; to let join
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to inflict (damage); to deal; to give
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- スープに塩を加えよう。
Hãy bỏ thêm muối vào nồi súp.
I'll put some salt in the soup.
- 私は英語の勉強に加えてフランス語も学んでいる。
Tôi không chỉ học tiếng Anh, mà còn học cả tiếng Pháp nữa.
I study French in addition to English.
- 水を加えてペースト状になるまでかき回しなさい。
Add water and stir to a paste.
- 油を少し加えて。
Add a little oil.
- 砂糖は加えなかった。
I didn't add sugar.
- 牛乳を少し加えなさい。
Add a little milk.
- 名簿に私も加えといて。
Add my name to the list.
- 砂糖は加えなかったよ。
I didn't add sugar.
- 仕上げの筆を少し加える。
I add a few finishing touches.
- 彼は必要な変更を加える。
He makes necessary changes.