Kaori Dict

加える

くわえる

kuwaeru

N3

JLPT N3 · Bài 40

Nghĩa

  1. 1.thêm, đính kèm
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to add; to add up; to sum up; to append; to annex

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to increase; to gather (e.g. speed); to pick up

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to include; to count in; to let join

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to inflict (damage); to deal; to give

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hãy bỏ thêm muối vào nồi súp.

    I'll put some salt in the soup.

  • Tôi không chỉ học tiếng Anh, mà còn học cả tiếng Pháp nữa.

    I study French in addition to English.

  • Add water and stir to a paste.

  • Add a little oil.

  • I didn't add sugar.

  • Add a little milk.

  • Add my name to the list.

  • I didn't add sugar.

  • I add a few finishing touches.

  • He makes necessary changes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

加える (くわえる) — thêm, đính kèm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict