Kaori Dict

戦時

せんじ

senji

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHUYẾT THỜI

Nghĩa

  1. danh từ

    1.wartime

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Năm 1943, Nhật Bản đang ở trong chiến tranh.

    In 1943, Japan was at war.

  • Happening in wartime, this would amount to disaster.

  • The government rationed meat during the war.

  • During the war, he served in the army.

  • During the war, we had to do without sugar.

  • We had to do without oil during the war.

  • During the war, we often had to make do without sugar.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

戦時 (せんじ) — wartime | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict