我慢
がまん
gaman
Âm Hán-Việt: NGÃ MẠN
Cách đọc khác: ガマン
意味Nghĩa
- 1.kiên nhẫn; chịu đựng
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.endurance; patience; perseverance; bearing (with something)
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.self-control; self-restraint
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼には我慢できない。
Tôi không thể chịu được anh ta.
I can't put up with him.
- 私は彼には我慢できない。
Tôi không thể chịu được anh ta.
I can't stand him.
- 私は彼にがまんできない。
Tôi không thể chịu được anh ta.
I can't stand him.
- そろそろ我慢の限界だよ。
Tôi sắp không chịu được nữa rồi đấy.
This is about all I can put up with.
- この騒音にはがまんできない。
Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn này thêm nữa
I cannot put up with this noise.
- この騒音にはもう我慢できない。
Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn này thêm nữa
- 私は彼女の嫉妬には我慢ができない。
Tôi không thể chịu dựng được sự ghen tuông của cô ấy.
I can't stand her jealousy.
- こんなことにはもう我慢がならない。
Tôi không thể chịu đựng chuyện này được nữa.
I couldn't stand it anymore.
- 彼の振る舞いにこれ以上我慢できない。
Tôi không chịu được cách cư xử của anh ta nữa rồi.
I can't stand his behavior anymore.
- 我慢してください。時間がかかります。
Làm ơn kiên nhẫn một chút đi, cái này phải tốn thì giờ.
Be patient please. It takes time.