Kaori Dict

我儘

わがまま

wagamama

N3

Âm Hán-Việt: NGÃ TẬN

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 58

Nghĩa

  1. 1.ích kỷ; tự tiện
  1. tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kana

    1.selfish; egoist

  2. tính từ đuôi なdanh từcổ

    2.self-indulgent; wilful; willful

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You shouldn't indulge that child. It will make him very selfish.

  • You're selfish.

  • She is a selfish person.

  • I'm annoyed at your selfishness.

  • You shouldn't just be selfish!

  • She is by no means selfish.

  • I'm annoyed at his selfishness.

  • His parents are tolerant of his self-indulgence.

  • She didn't tolerate his selfishness.

  • Keep your son from having his own way.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

我儘 (わがまま) — ích kỷ; tự tiện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict