Kaori Dict

走者

そうしゃ

sousha

thông dụng

Âm Hán-Việt: TẨU GIẢ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.runner

  2. danh từbaseball

    2.base runner

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Five runners reached the finals.

  • She is a runner.

  • I am the fastest runner.

  • The runner stole third base.

  • The runner was called out at third.

  • He is at the head of runners.

  • The runner has firm muscles.

  • The runner got a good start.

  • The two runners reached the finish line at the same time.

  • The runner had reached the halfway mark.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

走者 (そうしゃ) — runner | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict