学校
がっこう
gakkou
N5
Âm Hán-Việt: HỌC HIỆU
意味Nghĩa
- 1.học viện; trường học
- danh từ
1.school
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 学校は好き?
Cậu có thích trường học không?
Do you like school?
- 学校まで歩きます。
Tôi đi bộ đến trường.
I'll walk to school.
- まだ学校にいるの?
Bạn vẫn đang ở trường à?
Are you still at school?
- 学校は家から遠いの?
Trường bạn có ở xa nhà không?
Is your school far from your home?
- 彼は先週学校を辞めた。
Anh ta bỏ học vào tuần trước.
He quit school last week.
- 学校サボったことある?
Bạn đã từng trốn học chưa?
Have you ever played hooky?
- 学校は8時半から始まる。
Giờ học bắt đầu lúc 8 giờ.
School begins at eight-thirty.
- 彼は病気で学校を休んだ。
Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm.
He was absent from school because he was sick.
- いつも歩いて学校へ行く。
Tôi luôn đi bộ đến trường.
I always go to school on foot.
- 私は昨日学校へいきました。
Hôm qua tôi đã đến trường.
I went to school yesterday.