Kaori Dict

大晦日

おおみそか

oomisoka

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐẠI HỐI NHẬT

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.New Year's Eve

Câu ví dụ · Tatoeba

  • On New Year's Eve, the trains will run all night.

  • That time was before New Year's Eve.

  • I spent New Year's Eve with some of my friends.

  • Are you doing anything special for New Year's Eve?

  • There is a custom of eating buckwheat noodles on New Year's Eve in Japan.

  • Tom wanted to spend New Year's Eve with Mary.

  • My uncles will spend New Year's Eve in Japan. If envy could kill...

  • Tom took heart and, sure enough, on New Year's Eve he was able to hobble along to a party.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大晦日 (おおみそか) — New Year's Eve | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict