Kaori Dict

日間

にっかん

nikkan

Âm Hán-Việt: NHẬT GIAN

Nghĩa

  1. danh từcổ

    1.daytime; during the day

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.

    It rained for several days on end.

  • Tôi sẽ ở Athens 9 ngày.

    I'll stay in Athens for nine days.

  • Hai ngày nay tôi không bận.

    I have not been busy for two days.

  • Hai ngày nay tôi không bận.

    I have not been busy for two days.

  • Nhìn anh ta như thể đã không ăn gì trong nhiều ngày.

    He looked as if he had not eaten for days.

  • Ten days passed by.

  • I have been busy for two days.

  • It rained five successive days.

  • It rained for three days.

  • How many days is your holiday?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

日間 (にっかん) — daytime; during the day | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict