Kaori Dict

活気

かっき

kakki

N3

Âm Hán-Việt: HOẠT KHÍ

JLPT N3 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.sinh khí; năng lượng
  1. danh từ

    1.energy; vigour; vigor; liveliness; spirit; life; animation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The town was full of activity.

  • This town isn't lively.

  • He is an active person.

  • The street is full of activity.

  • Tokyo is bustling with life.

  • The town was humming with activity.

  • Business is quite slow.

  • Young people are usually full of energy.

  • The neighborhood is alive with activities.

  • I think it's a good thing because it keep us on our toes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

活気 (かっき) — sinh khí; năng lượng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict