活動
かつどう
katsudou
Âm Hán-Việt: HOẠT ĐỘNG
意味Nghĩa
enaction, activityNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.activity (of a person, organization, animal, volcano, etc.); action; operation
- danh từviết tắtít dùng
2.moving picture
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は慈善活動で忙しい。
Anh ấy bận rộn tham gia các hoạt động từ thiện.
He's active doing charity work.
- 放課後、クラブ活動に残る子供は多い。
Có nhiều đứa trẻ ở lại trường để tham gia các hoạt động ngoại khóa.
Many children stay after school for club activities.
- 活動の資金を得るために広く世界に投資を呼びかけた。
Đã kêu gọi đầu tư trên toàn thế giới để có kinh phí cho hoạt động này.
- 持続可能な発展に対する自然文化遺産の価値について、国民の意識向上に向けて、様々な活動を広げていきたいと思います。
Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.
- テレビを見ることは受動的活動である。
Watching TV is a passive activity.
- 就職活動はどう?
How's the job hunt?
- 彼は活動的な人だ。
He is an active person.
- 父は活動的な人です。
My father is an active person.
- 夜に活動する動物もいる。
Some animals are active at night.
- 今日の活動は、これでお開き。
With this, today's activities come to a close.