Kaori Dict

中東

ちゅうとう

chuutou

thông dụng

Âm Hán-Việt: TRUNG ĐÔNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Middle East

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The makeup of Mideast peace talks may change due to a change of heart on the part of Israel.

  • The Middle East is the cradle of civilization.

  • My mother objected to my going to the Middle East.

  • The professor gave a lecture on the Middle East.

  • Yemen is a country in the Middle East.

  • The Middle East is still called a powder keg.

  • Professor, what do you think of the situation in the Middle East?

  • Some Middle-Easterners seek more religious solutions.

  • The hijackers were from Middle Eastern countries.

  • Supply of oil from the Middle East may be disturbed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

中東 (ちゅうとう) — Middle East | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict