Kaori Dict

ちん

chin

thông dụng

Âm Hán-Việt: TRÂN

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.rare

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.strange; odd; peculiar; curious

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sao mày ề à thế nhở. Nếu là tao thì cái đó 10 phút là xong rồi.

    What are you piddle-farting around for? I could do that in 10 minutes.

  • How did you come by those rare books?

  • Let's go to the microwave together and heat these up.

  • Get a move on!

  • How long should I microwave this?

  • I found a rare book I had been looking for.

  • Zap it in the microwave for thirty seconds.

  • My house is small and cramped.

  • The kettle is whistling on the stove.

  • You're really taking your time. Pick up the pace!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

珍 (ちん) — rare | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict