Kaori Dict

環境

かんきょう

kankyou

N3

Âm Hán-Việt: HOÀN CẢNH

JLPT N3 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.môi trường; xung quanh; điều kiện
  1. danh từ

    1.environment; surroundings; circumstances

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một môi trường tốt sẽ tạo ra những con người tốt.

  • Sự thay đổi bối cảnh xã hội rất rõ rệt.

  • Vấn đề thất nghiệp là một vấn đề quan trọng, nhưng vấn đề môi trường cũng quan trọng không kém.

    Although the unemployment problem can't be ignored, the environment problem is also very important.

  • Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.

    If mankind doesn't take care of the environment, the environment may eliminate mankind.

  • Not a day goes by without our hearing of an environmental problem.

  • He adapted himself to circumstances.

  • Man is a product of his environment.

  • He can't accommodate himself to his circumstances.

  • He is the minister responsible for the environment.

  • Man is a creature of circumstances.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

環境 (かんきょう) — môi trường; xung quanh; điều kiện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict