Kaori Dict

点滴

てんてき

tenteki

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐIỂM TÍCH

Nghĩa

  1. danh từ

    1.raindrops; falling drop of water

  2. danh từdanh từ + するtha động từviết tắtmedicine

    2.intravenous drip; IV; drip-feed

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Constant dripping wears away a stone.

  • I had an intravenous drip in hospital.

  • "Morning sickness" is often taken lightly, but when it becomes severe, it is called "hyperemesis gravidarum" and requires an IV and other forms of medical care.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

点滴 (てんてき) — raindrops; falling drop of water | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict