Kaori Dict

漢字

かんじ

kanji

N5

Âm Hán-Việt: HÁN TỰ

JLPT N5 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.chữ Hán; ký tự Trung Quốc
  1. danh từ

    1.kanji; Chinese character

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hãy dạy cho tôi một vài chữ Hán.

    Teach me some kanji, please.

  • When drawing kanji be careful of dots and sweeps, write as carefully and quickly as possible.

  • I write kanji.

  • How many Kanji did you learn?

  • I'm studying hanzi.

  • I can write kanji.

  • I'm already able to write Chinese characters.

  • Kanji are difficult to read.

  • How many Kanji did you learn?

  • I'm studying hanzi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

漢字 (かんじ) — chữ Hán; ký tự Trung Quốc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict