旗
はた
hata
N3
Âm Hán-Việt: KỲ
Cách viết khác: 幡
意味Nghĩa
- 1.cờ; lá cờ; biểu ngữ
- danh từ
1.flag
- danh từBuddhism
2.pataka (banner)
- danh từ
3.banner (administrative division of Inner Mongolia)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ケチュア語の旗って綺麗ですね。
Lá cờ của tiếng Quechua đẹp phết nhỉ.
- 私たちは国民の祝日に旗を立てる。
Chúng tôi treo cờ vào các ngày quốc lễ.
We put up the flags on national holidays.
- 五輪旗の右端の輪っかって何色だったっけか?
Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?
What color is the far right ring on the Olympic flag?
- 彼は旗を上下に動かした。
He moved the flags up and down.
- 彼は旗をかかげた。
He put up a flag.
- 旗が揚がっている。
The flag is up.
- 旗を変えてください。
Change the flag, please.
- みんな旗を振り始めた。
Everybody started waving his flag.
- その旗、すごくいいね。
That flag is very nice.
- 旗はトムが振りました。
Tom waved the flag.