Kaori Dict

同窓会

どうそうかい

dousoukai

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐỒNG SONG HỘI

Nghĩa

  1. danh từ

    1.alumni association; graduates' association; alumni meeting; class reunion

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We fixed the date for our class reunion.

  • The other day I attended a class reunion of my elementary school.

  • How many people do you think will come to the class reunion?

  • Tom went to his high school reunion last week.

  • Me, I'll make it to the class reunion no matter what I have to leave undone.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

同窓会 (どうそうかい) — alumni association; graduates' association; alumni meeting; class reunion | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict