日本人
にほんじん
nihonjin
Âm Hán-Việt: NHẬT BẢN NHÂN
Cách đọc khác: にっぽんじん
意味Nghĩa
- danh từ
1.Japanese person
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あなたが日本人だと私は思っていた。
Tôi cứ tưởng bạn là người Nhật.
I thought you were Japanese.
- 日本人ですか。
Bạn là người Nhật à?
Are you a Japanese citizen?
- 大部分の日本人が増税に反対した。
Đại bộ phận người dân Nhật phản đối việc tăng thuế.
Most Japanese opposed a tax increase.
- 一般的に言って日本人はシャイです。
Về cơ bản, người Nhật là những người ngại ngùng.
Generally, Japanese people are shy.
- 日本人はあまり宗教にはこだわらない。
Người Nhật không quá câu nệ tôn giáo.
Japanese are not so particular about religion.
- 毎年、多くの日本人が海外へ旅行する。
Mỗi năm có nhiều người Nhật đi du lịch nước ngoài.
Many Japanese travel abroad every year.
- 日本大使館は日本人に対し、注意するよう警告している。
Đại sứ quán Nhật Bản đã và đang cảnh báo người dân Nhật phải cẩn trọng.
The Japanese embassy has warned Japanese citizens to be careful.
- 日本人の経営者は内部昇進でかつ技術系の出身者である。
Người đứng đầu doanh nghiệp Nhật Bản thường thăng tiến từ trong nội bộ và xuất thân từ ngành kỹ thuật.
- 彼はタトエバという日本人の女の子と付き合っていると見える。
Có vẻ như cậu ta đang hẹn hò với một cô bé người Nhật tên là Tatoeba.
He apparently dates a Japanese girl called Tatoeba.
- 日本人はなんでそんなにビアンとかバイとかに偏見を持つのですか?
Tại sao người Nhật lại có định kiến với những người lesbian và bisexual đến vậy?
Why are Japanese so prejudiced against lesbians and bisexuals?