日本中
にほんじゅう
nihonjuu
thông dụng
Âm Hán-Việt: NHẬT BẢN TRUNG
Cách đọc khác: にっぽんじゅう
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.throughout Japan
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- そのニュースは日本中に広まった。
The news spread all over Japan.
にほんじゅう
nihonjuu
Âm Hán-Việt: NHẬT BẢN TRUNG
Cách đọc khác: にっぽんじゅう
1.throughout Japan
The news spread all over Japan.