Kaori Dict

妊婦

にんぷ

ninpu

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHÂM PHỤ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.pregnant woman

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Is it OK for me to remove my wedding ring and go to a dating party when I have a pregnant wife?

  • Are you pregnant?

  • Pregnant women often experience morning sickness.

  • That dress looks good on you, but it makes you look pregnant. Oh, no, not the figure; I meant the design.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

妊婦 (にんぷ) — pregnant woman | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict