Kaori Dict

半面

はんめん

hanmen

thông dụng

Âm Hán-Việt: BÁN DIỆN

Nghĩa

  1. liên từtrợ từ

    1.while; although; though; but

    after the attributive form of a verb or adjective, or the particle の

  2. liên từ

    2.(but) at the same time; on the other hand; then again; and yet

  3. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)hiếm

    3.half the face; profile

  4. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)hiếm

    4.one side; a half; the other side; the reverse; the contrary; the opposite

  5. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)hiếm

    5.half the surface (of)

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

半面 (はんめん) — while; although; though; but | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict