不可能
ふかのう
fukanou
Âm Hán-Việt: BẤT KHẢ NĂNG
意味Nghĩa
- tính từ đuôi なdanh từ
1.impossible
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは不可能を可能にする男だ。
Tom là một người có thể biến "không thể" thành "có thể".
Tom is a man who makes the impossible possible.
- その紛争を解決するのは不可能だ。
Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi.
It is impossible to resolve the conflict.
- この壊れた花瓶の修理は不可能だ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
This broken vase can't be repaired.
- 私がその仕事を一時間で終えるのは不可能です。
Tôi không thể làm xong công việc đó trong một giờ.
It is impossible for me to finish the work in an hour.
- もし電気が無かったら我々の文明生活は不可能になるだろう。
Nếu không có điện thì sẽ không thể có đời sống văn minh của chúng ta.
If it were not for electricity, our civilized life would be impossible.
- 彼女はもっとのんびりした生活を望んだが、あの状況ではそれは不可能であった。
Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.
She wished for a more relaxing life, but that was impossible under the circumstances.
- 回復はほとんど不可能だった。
Recovery was almost impossible.
- 不可能だ。
Impossible.
- それはもう不可能だ。
That is no longer possible.
- それは不可能でした。
That wasn't possible.