Kaori Dict

不機嫌

ふきげん

fukigen

thông dụng

Âm Hán-Việt: BẤT CƠ HIỀM

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.pout; displeasure; ill humor; ill humour; sullenness

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom cau mày lại, trông có vẻ không hài lòng.

    Tom wrinkled his brow like he was displeased.

  • Tại sao mọi người lại có khuôn mặt khó chịu như thế?

    Why do you all have such sour faces?

  • He is cross because she always comes late.

  • Everyone is in a bad mood.

  • Why are you in a bad mood?

  • She was in a bad temper.

  • Tom was in a bad mood.

  • He is a bit of a grouch in the morning.

  • I'm always moody.

  • He is very sullen now.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不機嫌 (ふきげん) — pout; displeasure; ill humor; ill humour; sullenness | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict