Kaori Dict

強盗

ごうとう

goutou

N3

Âm Hán-Việt: CƯỜNG ĐẠO

JLPT N3 · Bài 44

Nghĩa

  1. 1.trộm cắp
  1. danh từ

    1.robber; mugger

  2. danh từ

    2.robbery; burglary

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The gang was planning a robbery.

  • My father struggled with the robber.

  • The robber was tied up.

  • The police arrested the burglar.

  • The robber aimed his gun at the clerk.

  • The burglar burst into his house.

  • The guardsman was assaulted by a robber.

  • The robber aimed his gun at the police officer.

  • A burglar broke into the bank last night.

  • A burglar broke into the shop yesterday.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

強盗 (ごうとう) — trộm cắp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict