Kaori Dict

不能

ふのう

funou

thông dụng

Âm Hán-Việt: BẤT NĂNG

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.impossible; incapable (of doing); unable (to do)

  2. danh từ

    2.incompetence; inability

  3. danh từ

    3.impotence

  4. danh từmathematics

    4.having no solution (of an equation)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tại sao con gái lại muốn đi toa lét cùng nhau? Tôi thật không hiểu nổi.

    Women - why do they want to go to toilet in groups? I don't get it at all.

  • I've become impotent.

  • Perhaps having realized it was impossible to persuade her, Ms. Kurosaki sighed and sat down in her seat.

  • This handwriting is illegible.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不能 (ふのう) — impossible; incapable (of doing); unable (to do) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict