風刺
ふうし
fuushi
thông dụng
Âm Hán-Việt: PHONG THÍCH
Cách viết khác: 諷刺
意味Nghĩa
- 1.châm ngôn; châm ngôn hài
- danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.satire; irony; sarcasm
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その劇は政界を風刺したものだ。
The play is a satire on the political world.