Kaori Dict

ぼう

bou

thông dụng

Âm Hán-Việt: MỖ

Nghĩa

  1. danh từtiền tố

    1.certain; one

  2. đại từcổkhiêm nhường ngữ (謙譲語)nam giới hay dùng

    2.I; me

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The accident was due to the drunken driving of a certain film star.

  • The former president of a certain association has been arrested on suspicion of breach of trust.

  • I was almost deceived by a certain trader's sweet words into making a huge loss.

  • One day, I came back and my wife and one of my friends were inside the kotatsu.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

某 (ぼう) — certain; one | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict