Kaori Dict

北海道

ほっかいどう

hokkaidou

thông dụng

Âm Hán-Việt: BẮC HẢI ĐẠO

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Hokkaido (island, prefectural-level administrative unit)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi định đi trượt tuyết ở Hokkaido.

    I plan to go skiing in Hokkaido.

  • "Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.

    "From the North Country" is a TV drama produced by Fuji TV and set in Furano in Hokkaido.

  • I will go to Hokkaido tomorrow.

  • It may be snowing in Hokkaido.

  • I'm going to Hokkaido.

  • You are from Hokkaido, aren't you?

  • I really like Hokkaido.

  • Did you go to Hokkaido?

  • I will go skiing in Hokkaido.

  • I'm going to Hokkaido.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

北海道 (ほっかいどう) — Hokkaido (island, prefectural-level administrative unit) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict